vô chừng

vô chừng

Ông ấy giàu vô chừng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Không giới hạn, không mức độ: "vô chừng" chỉ trạng thái không thể đo lường, không ranh giới hoặc mức độ nhất định, thường dùng để nhấn mạnh sự lớn lao, nhiềukể.
    • Không chừng mực, không quy tắc: "vô chừng" cũng mang nghĩa hành động, suy nghĩ không tuân theo khuôn phép, khó dự đoán.
  2. Phó từ:

    • Một cách không giới hạn: dùng để bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ, nhấn mạnh mức độ cao, vượt ngoài sự đo lường.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Lòng tốt của ấy chừng. (Lòng tốt của ấy không giới hạn, rất lớn lao.)
    • Tính cách của anh ta thậtchừng, khó hiểu nổi. (Tính cách của anh ta không quy tắc, khó đoán.)
  • Phó từ:

    • Anh ấy giàuchừng. (Anh ấy giàu đến mức không thể đo lường.)
    • ấy yêu thương con cáichừng. ( ấy yêu thương con cái không giới hạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vô chừngđối": cụm từ nhấn mạnh sự không giới hạn, không đối thủ hoặc không sánh bằng.

    • Tài năng của ông ấy chừngđối. (Tài năng của ông ấy không ai sánh kịp.)
  • "vô chừng mực": chỉ hành vi không chừng mực, thái quá.

    • Sự tiêu xàichừng mực của anh ta đã dẫn đến phá sản. (Việc tiêu xài không giới hạn của anh ta dẫn đến phá sản.)
Biến thể từ gần giống
  • hạn (tính từ): không giới hạn, tương tự như "vô chừng" nhưng thường dùng trong ngữ cảnh khoa học hoặc triết học.

    • Vũ trụ hạn. (Vũ trụ không giới hạn.)
  • Bất chừng (tính từ): không chừng mực, khó đoángần nghĩa với "vô chừng".

    • Thời tiết bất chừng, lúc nắng lúc mưa. (Thời tiết khó đoán, thay đổi thất thường.)
Từ đồng nghĩa
  • Vô tận: không điểm kết thúc, rất nhiều.
  • Vô biên: không bờ bến, rộng lớn.
  • Không lường: không thể ước lượng.
Thành ngữ liên quan
  • chừngđối: không giới hạn, không ai sánh bằng.
    • Tình yêu của mẹ dành cho con chừngđối. (Tình yêu của mẹ dành cho con không sánh nổi.)